A. USAGE
Thì tương lai gần được dùng để
1. Nói một sự việc sẽ được làm trong tương lai nhưng tại thời điểm nói, người nói đã quyết định làm.
- I’m going to spend my holiday in the country. (Tôi sẽ đi nghỉ ở vùng quê)
- When I grow up, I’m going to work as a teacher. (Khi lớn lên tôi sẽ làm giáo viên)
2. Dự đoán một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai thông qua tình huống ở hiện tại.
- Look at the black clouds. It is going to rain. (Nhìn những đám mây đen kìa, trời sắp mưa đấy)
- I feel dizzy now, I think I’m going to be ill. (Bây giờ, tôi cảm thấy chóng mặt, tôi nghĩ tôi sẽ ốm mất)
B. FORM
Positive S + be + going to+V(inf)
Negative S+ be + not + going to + V(inf)
Question Be + S + going to + V(inf)
EXAMPLES
- They aren’t going to get married next year. (Họ sẽ không cưới nhau vào năm tới)
- He is going to Ha Noi tomorrow morning. (Anh ta sẽ đi Hà Nội vào sáng mai)
- My mother is going to retire in 2 years’ time. (Hai năm tới, mẹ tôi sẽ về hưu)
- He isn’t going to apply for that job. (anh ta sẽ không xin công việc đó)
- How are we going to travel? (Chúng ta sẽ đi du lịch bằng phương tiện gì?)
- Why aren’t you going to attend the conference? (Tại sao bạn sẽ không tham dự hội nghị đó)
- When are you going to Ha Noi? (Bao giờ bạn sẽ đi Hà Nội)
C. NOTE
• Thì tương lai gần thường có các trạng từ thời gian trong tương lai đi kèm như: Tomorrow, tonight, the day after tomorrow, next week, next month, next jun, in 5 year’ time (Năm năm nữa)
• To go thường dùng ở thì hiện tại tiếp diễn
- They are going to shopping tomorrow. (Ngày mai họ sẽ đi mua sắm)
- They are going to Ha Noi next week. (Tuần tới họ sẽ đi Hà Nội)
THÌ TƯƠNG LAI GẦN (NEAR FUTURE TENSE)
Tác giả admin vào lúc Tháng Tư 5th, 2011 |
1 bình luận
Lượt xem: 11 788
Các bài viết cùng chuyên mục
- » Thứ tự từ trong tiếng Anh - OPSHACOM
- » THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (THE SIMPLE PRESENT TENSE)
- » THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN(PRESENT CONTINUOUS TENSE)
- » THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (PRESENT PERFECT TENSE)
- » THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (PRESENT PERFECT CONTINUOUS TENSE)
- » THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (SIMPLE PAST TENSE)
- » THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN (PAST CONTINUOUS TENSE)
- » THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (PAST PERFECT TENSE)
- » THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN (PAST PERFECT CONTINUOUS TENSE)
- » THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN GIẢN (SIMPLE FUTURE TENSE)









Related.. Trackback…
[...]the time to read or visit the content or sites we have linked to below the[...]…